abundance
Tiếng AnhB1Nghĩa
- sự dồi dào
Câu ví dụ
Copper is found in abundance there.Đồng được tìm thấy với trữ lượng lớn ở đó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 27 · 5 phút · miễn phí
›