accent
Tiếng AnhB1Nghĩa
- giọng; trọng âm
Câu ví dụ
He was a Frenchman. I could tell by his accent.Anh ta là người Pháp. Tôi biết nhờ cách phát âm của anh ấy.
Yanni didn't understand my Kabyle accent.Yanni đã không hiểu chất giọng Kabyle của tôi.
Tom speaks with a slight accent.Giọng của Tom hơi bị pha.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 27 · 5 phút · miễn phí
›