absorb
Tiếng AnhB1Nghĩa
- hấp thụ; thấm hút
Câu ví dụ
Paper absorbs water.Giấy thì hấp thụ nước.
Black absorbs light.Màu đen hấp thụ ánh sáng.
Paper absorbs oil.Giấy hấp thụ dầu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 27 · 5 phút · miễn phí
›