absent
Tiếng AnhB1Nghĩa
- vắng mặt
Câu ví dụ
She was absent from school because of sickness.Bạn ấy nghỉ học vì bị ốm.
He was absent from school because he was sick.Anh ấy đã nghỉ học vì bị ốm.
The tail is absent in some cats.Một số con mèo không có đuôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 27 · 5 phút · miễn phí
›