worth
Tiếng AnhB1Nghĩa
- đáng giá; đáng
Câu ví dụ
It's worth three times that much.Đáng gấp ba lần chỗ đó.
This car isn't worth repairing.Xe này sửa thì không đáng.
You make life worth living.Bạn làm cho cuộc đời đáng sống.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 27 · 5 phút · miễn phí
›