NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

worth

Tiếng AnhB1

Nghĩa

  • đáng giá; đáng

Câu ví dụ

It's worth three times that much.Đáng gấp ba lần chỗ đó.
This car isn't worth repairing.Xe này sửa thì không đáng.
You make life worth living.Bạn làm cho cuộc đời đáng sống.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 27 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1