advanced
Tiếng AnhA2Nghĩa
- tiên tiến; nâng cao
Câu ví dụ
She teaches English to advanced students.Bà ấy dạy tiếng Anh cho sinh viên các lớp cao.
The army advanced during the night.Quân đội đã tiến quân suốt cả đêm.
Napoleon's army advanced up to Moscow.Quân đội của Na-pô-lê-ông đã tiến đến tận Mát-xcơ-va.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 22 · 5 phút · miễn phí
›