zone
Tiếng AnhA2Nghĩa
- khu vực; vùng
Câu ví dụ
How many time zones are there in the USA?Có bao nhiêu múi giờ ở Mĩ?
Earthquakes often occur at subduction zones.Động đất thường xảy ra ở các đới hút chìm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 22 · 5 phút · miễn phí
›