youth
Tiếng AnhA2Nghĩa
- tuổi trẻ; thanh niên
Câu ví dụ
Youth doesn't return once it is gone.Thanh xuân đi qua rồi thì sẽ không trở lại.
You're in the prime of your youth.Bạn đang trải qua thời hoàng kim của tuổi trẻ.
Is there a youth hostel near here?Có 1 nhà trọ thanh niên nào ở gần đây không ?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 22 · 5 phút · miễn phí
›