NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

youth

Tiếng AnhA2

Nghĩa

  • tuổi trẻ; thanh niên

Câu ví dụ

Youth doesn't return once it is gone.Thanh xuân đi qua rồi thì sẽ không trở lại.
You're in the prime of your youth.Bạn đang trải qua thời hoàng kim của tuổi trẻ.
Is there a youth hostel near here?Có 1 nhà trọ thanh niên nào ở gần đây không ?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 22 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2