advice
Tiếng AnhA2Nghĩa
- lời khuyên
Câu ví dụ
Tom doesn't want to take advice from Mary.Tom không muốn nghe lời khuyên từ Mary.
Tom used to get advice from Mary.Tom từng nhận lời khuyên từ Mary.
I'd like to give you a piece of advice.Tôi muốn cho bạn một lời khuyên.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 1 · 5 phút · miễn phí
›