affair
Tiếng AnhA2Nghĩa
- việc; chuyện ngoại tình
Câu ví dụ
I have lots of affairs to look after.Tôi có nhiều việc phải làm.
Layla was having an affair with Dr. Bakir.Layla đã ngoại tình với bác sĩ Bakir.
Why did you interfere in an affair that did not concern you at all?Sao bạn lại xen vào một vấn đề không liên quan gì đến bạn hết vậy?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 1 · 5 phút · miễn phí
›