NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

adult

Tiếng AnhA2

Nghĩa

  • trưởng thành; người lớn

Câu ví dụ

Most young adults enjoy going out at night.Nhiều người trẻ thích đi ra ngoài vào buổi tối.
This movie is for adults only.Bộ phim này chỉ dành cho người lớn.
In many countries, over eighteen years old is an adult.Ở nhiều quốc gia, trên mười tám tuổi là người trưởng thành.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 1 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2