admit
Tiếng AnhA2Nghĩa
- thừa nhận; cho vào
Câu ví dụ
So, you do admit that you've lied, right?Vậy bạn thừa nhận là bạn đã nói dối, đúng không?
Tom admits that he often cries.Tom thừa nhận rằng anh ấy hay khóc.
I must admit that I snore.Tôi phải nhận là tôi có ngáy...
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 1 · 5 phút · miễn phí
›