actually
Tiếng AnhA2Nghĩa
- thực ra
Câu ví dụ
Actually, I didn't want to ask you anything.Sự thật là tôi không muốn hỏi bạn bất kỳ điều gì.
Tom had trouble believing Mary actually liked him.Tom cảm thấy khó tin rằng Mary thực sự thích anh ấy.
It isn't hot today. It's cold actually.Hôm nay trời không nóng. Thực ra trời lại lạnh.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 1 · 5 phút · miễn phí
›