across
Tiếng AnhA2Nghĩa
- ngang qua; bề ngang; băng qua; bên kia
Câu ví dụ
I ran across your mother in the library.Tôi tình cờ gặp mẹ bạn ở thư viện.
Tom sat across from Mary, his ex-girlfriend.Tom ngồi cạnh Mary - bạn gái cũ của anh ta.
We managed to swim across the river.Cuối cùng, chúng tôi đã có thể bơi qua con sông đó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 1 · 5 phút · miễn phí
›