admire
Tiếng AnhA2Nghĩa
- ngưỡng mộ
Câu ví dụ
They admired the fine view from the hill.Họ chiêm ngưỡng cảnh đẹp từ ngọn đồi.
Tom and Mary admired the scenery as they held hands.Tom và Mary chiêm ngưỡng phong cảnh, tay trong tay.
I admire your initiative.Tôi ngưỡng mộ sáng kiến của cậu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 1 · 5 phút · miễn phí
›