act
Tiếng AnhA2Nghĩa
- hành động; đạo luậtA2
- hành động; đóng vaiB1
Câu ví dụ
The balcony scene happens in the second act.Cảnh ban công diễn ra ở hồi thứ hai.
There is an Act which outlaws such behavior.Có một đạo luật cấm hành vi như vậy.
She had to act as soon as possible.Cô ấy phải hành động càng sớm càng tốt.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 1 · 5 phút · miễn phí
›