NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

against

Tiếng AnhA2

Nghĩa

  • chống lại; dựa vào

Câu ví dụ

Her car struck against the gatepost through her carelessness.Cô ta đã bất cẩn để xe tông vào cạnh cổng.
You're either with me or against me.Hoặc là bạn đồng tình, hoặc là bạn phản đối tôi.
He argued against buying a new computer.Anh ấy đã lập luận phản đối lại việc mua một cái máy vi tính mới.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 1 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2