against
Tiếng AnhA2Nghĩa
- chống lại; dựa vào
Câu ví dụ
Her car struck against the gatepost through her carelessness.Cô ta đã bất cẩn để xe tông vào cạnh cổng.
You're either with me or against me.Hoặc là bạn đồng tình, hoặc là bạn phản đối tôi.
He argued against buying a new computer.Anh ấy đã lập luận phản đối lại việc mua một cái máy vi tính mới.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 1 · 5 phút · miễn phí
›