air
Tiếng AnhA2Nghĩa
- không khí
Câu ví dụ
I would like an air-conditioned room.Tôi muốn một phòng có điều hoà không khí.
She opened the window to let in fresh air.Cô mở cửa sổ để không khí trong lành ùa vào.
I went for a walk to get some air.Tôi đã đi dạo để có chút không khí.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 1 · 5 phút · miễn phí
›