alive
Tiếng AnhA2Nghĩa
- còn sống
Câu ví dụ
The fish he caught yesterday is still alive.Con cá anh ta bắt được hôm qua vẫn còn sống.
I don't know whether he's alive or not.Tôi không biết anh ấy còn sống hay không.
Tom was voted the sexiest man alive.Tom được bình chọn là người đàn ông quyết rũ nhất trên đời.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 1 · 5 phút · miễn phí
›