NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

alive

Tiếng AnhA2

Nghĩa

  • còn sống

Câu ví dụ

The fish he caught yesterday is still alive.Con cá anh ta bắt được hôm qua vẫn còn sống.
I don't know whether he's alive or not.Tôi không biết anh ấy còn sống hay không.
Tom was voted the sexiest man alive.Tom được bình chọn là người đàn ông quyết rũ nhất trên đời.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 1 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2