allow
Tiếng AnhA2Nghĩa
- cho phép
Câu ví dụ
Wormholes allow spaceships to travel throughout the galaxy.Những lỗ sâu cho phép các tàu vũ trụ có thể du hành khắp thiên hà.
The dog isn't allowed in the dining room.Con chó không được phép vào phòng ăn.
No student is allowed to enter the room.Không học sinh nào được phép vào căn phòng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 1 · 5 phút · miễn phí
›