among
Tiếng AnhA2Nghĩa
- giữa; trong số
Câu ví dụ
The conflicts among leaders resulted in unhealthy sectionalism.Sự mâu thuẫn giữa các nhà lãnh đạo dẫn đến chủ nghĩa vùng miền không lành mạnh.
What if Bruno Mars played Among Us?Chuyện gì sẽ xảy ra nếu Bruno Mars chơi Among Us?
Ten people died, among them, a woman.Một trong mười người chết là nữ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 1 · 5 phút · miễn phí
›