NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

ancient

Tiếng AnhA2

Nghĩa

  • cổ xưa; cổ đại

Câu ví dụ

The ancient grimoire contained forbidden black magic spells.Cuốn sách phù thuỷ cũ chứa đựng cấm thuật đen.
Some ancient peoples thought of the sun as their god.Một vài người cổ đại coi mặt trời là thần thánh.
I want to be a monk in an ancient monastery.Tôi muốn trở thành một nhà sư trong một tu viện cổ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 1 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2