although
Tiếng AnhA2Nghĩa
- mặc dù
Câu ví dụ
I'll be there, although I may be late.Tôi sẽ đến đó, mặc dù có lẽ là tôi sẽ đến muộn.
Although Tom was tired, he kept working.Mặc dù Tom đã mệt, anh ấy vẫn làm việc.
Although he’s on leave, he calls back every day.Mặc dù anh ấy đang nghỉ phép, anh ấy vẫn gọi điện về hỏi thăm mỗi ngày.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 1 · 5 phút · miễn phí
›