alright
Tiếng AnhA2Nghĩa
- ổn; được; tốt
Câu ví dụ
His smile reassured me everything would be alright.Nụ cười của anh trấn an tôi rằng mọi chuyển rồi sẽ ổn.
Is everything alright?Mọi thứ vẫn ổn chứ?
Is Tom alright?Tom ổn chứ?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 1 · 5 phút · miễn phí
›