ahead
Tiếng AnhA2Nghĩa
- phía trước; trước
Câu ví dụ
Foggy weather makes it hard to see ahead.Thời tiết sương mù khiến khó mà nhìn thấy phía trước.
Every ending is also a new beginning waiting ahead.Cái kết nào cũng đều là khởi đầu mới đang chờ phía trước.
The thick fog makes it hard to see ahead.Sương mù dày đặc khiến khó mà nhìn thấy phía trước.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 1 · 5 phút · miễn phí
›