affect
Tiếng AnhB1Nghĩa
- ảnh hưởng
Câu ví dụ
This affects every aspect of daily life.Điều này ảnh hưởng đến mọi lĩnh vực trong đời sống hằng ngày.
Imagination affects every aspect of our lives.Sự tưởng tượng ảnh hưởng đến mọi khía cạnh của cuộc sống chúng tôi
The strike affected the nation's economy.Cuộc tấn công ảnh hưởng đến kinh tế truyền thống
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 1 · 5 phút · miễn phí
›