afford
Tiếng AnhB1Nghĩa
- đủ khả năng (chi trả)
Câu ví dụ
Jack can't afford to buy a new bicycle.Jack không đủ tiền để mua xe một chiếc xe đạp mới.
I don't think we can afford it now.Tôi không nghĩ hiện tại mình đủ khả năng chi trả cho nó.
Tom can't afford to buy a house.Tom không có đủ tiền mua nhà.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 1 · 5 phút · miễn phí
›