NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

afford

Tiếng AnhB1

Nghĩa

  • đủ khả năng (chi trả)

Câu ví dụ

Jack can't afford to buy a new bicycle.Jack không đủ tiền để mua xe một chiếc xe đạp mới.
I don't think we can afford it now.Tôi không nghĩ hiện tại mình đủ khả năng chi trả cho nó.
Tom can't afford to buy a house.Tom không có đủ tiền mua nhà.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 1 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1