aggressive
Tiếng AnhB1Nghĩa
- hung hăng; quyết liệt
Câu ví dụ
He is so aggressive that others avoid him.Hắn hung hăn đến nổi người ta né tránh hắn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 1 · 5 phút · miễn phí
›