agreement
Tiếng AnhB1Nghĩa
- sự đồng ý; hiệp định
Câu ví dụ
Verbal agreements are unreliable.Thỏa thuận miệng thì không đáng tin.
We had to agree to total confidentiality and sign a non-disclosure agreement.Chúng tôi phải chấp nhận bảo mật toàn bộ và ký một thỏa thuận không tiết lộ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 1 · 5 phút · miễn phí
›