alcohol
Tiếng AnhB1Nghĩa
- rượu; cồn
Câu ví dụ
Tom drinks alcohol even though he shouldn't.Tom uống rượu dù không nên.
Drinking alcohol is bad for you.Uống rượu không tốt cho bạn.
I'm not allowed to drink alcohol.Tôi không được phép uống rượu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 1 · 5 phút · miễn phí
›