aim
Tiếng AnhB1Nghĩa
- mục tiêu; mục đíchB1
- nhắm; nhắm đếnB2
Câu ví dụ
These laws are aimed to protect the environment.Mục đích của những luật này là để bảo vệ môi trường.
The company aims to branch out into China.Công ty hướng đến việc lập chi nhánh ở Trung Quốc.
Aim at the target with this gun.Nhắm thẳng vào mục tiêu bằng khẩu súng này.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 1 · 5 phút · miễn phí
›