NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

aim

Tiếng AnhB1

Nghĩa

  • mục tiêu; mục đíchB1
  • nhắm; nhắm đếnB2

Câu ví dụ

These laws are aimed to protect the environment.Mục đích của những luật này là để bảo vệ môi trường.
The company aims to branch out into China.Công ty hướng đến việc lập chi nhánh ở Trung Quốc.
Aim at the target with this gun.Nhắm thẳng vào mục tiêu bằng khẩu súng này.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 1 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1