always
Tiếng AnhA1Nghĩa
- luôn luôn
Câu ví dụ
You are always as busy as a bee.Mày lúc nào cũng chăm chỉ như con ong.
He'll never change, he's always thinking about sex.Anh ấy không bao giờ thay đổi, anh luôn nghĩ về tình dục.
This is always the way it has been.Đây là luôn luôn cách mà nó diễn ra
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 1 · 5 phút · miễn phí
›