animal
Tiếng AnhA1Nghĩa
- động vật
Câu ví dụ
I don't feel like eating animal proteins today.Hôm nay tôi không muốn ăn đạm động vật.
People are the only animals that can laugh.Con người là động vật duy nhất biết cười.
In the Amazon rainforest live numerous exotic animals.Trong rừng mưa Amazon có rất nhiều loài động vật kì lạ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 1 · 5 phút · miễn phí
›