angry
Tiếng AnhA1Nghĩa
- tức giận
Câu ví dụ
When angry, count to four. When very angry, swear.Khi tức giận, hãy đếm đến bốn. Khi rất tức, hãy chửi.
He easily gets angry at trivial things.Anh ta dễ nổi cáu vì những chuyện vặt.
Tom didn't mean to make Mary angry.Tom không có ý làm cho Mary giận giữ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 1 · 5 phút · miễn phí
›