appearance
Tiếng AnhA2Nghĩa
- vẻ bề ngoài; sự xuất hiện
Câu ví dụ
You shouldn't judge a man by his appearance.Bạn không nên đánh giá một người bằng vẻ bề ngoài của anh ta.
Don't judge people based on their appearance.Đừng đánh giá con người qua vẻ bên ngoài của họ
He takes care of his appearance.Anh ấy chăm chút vẻ bề ngoài của mình.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 2 · 5 phút · miễn phí
›