appear
Tiếng AnhA2Nghĩa
- xuất hiện; có vẻ
Câu ví dụ
It's like every time I needed him, he appeared.Cứ y như rằng cần là nó có mặt.
Talk of the devil and he is sure to appear.Vừa nhắc đến Tào Tháo, Tào Tháo đã xuất hiện.
He appeared from nowhere.Anh ấy bỗng dưng xuất hiện.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 2 · 5 phút · miễn phí
›