apparently
Tiếng AnhA2Nghĩa
- hình như; rõ ràng là
Câu ví dụ
Apparently, that's not correct.Rõ ràng là điều đó không đúng.
Apparently, everyone was satisfied.Có vẻ như mọi người đều hài lòng.
The point at which an embryo becomes a fetus has apparently been chosen arbitrarily.Thời điểm một phôi trở thành bào thai có vẻ như được chọn tuỳ ý.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 2 · 5 phút · miễn phí
›