anymore
Tiếng AnhA2Nghĩa
- nữa; không còn nữa
Câu ví dụ
Tom doesn't need to go to school anymore.Tom không cần đến trường nữa.
He'd told me he didn't love me anymore.Anh ấy bảo tôi rằng anh không còn yêu tôi nữa.
Tom doesn't want to play the piano anymore.Tom không muốn chơi piano nữa.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 2 · 5 phút · miễn phí
›