apart
Tiếng AnhA2Nghĩa
- cách nhau; riêng ra
Câu ví dụ
The boy took the radio apart.Thắng bé tháo cái đài ra từng phần.
"What do special forces do apart from training and fighting?" "Training.""Ngoài công tác huấn luyện và chiến đấu, những lực lượng đặc nhiệm làm gì ?" "Huấn luyện".
It's difficult to tell those two twins apart because they look so much alike.Thật khó phân biệt được hai chị em song sinh đó vì họ trông rất giống nhau.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 2 · 5 phút · miễn phí
›