anyway
Tiếng AnhA2Nghĩa
- dù sao đi nữa
Câu ví dụ
Nobody in this house listens to me anyways.Dù sao thì không ai trong cái nhà này nghe tôi nói cả.
What are you going to do with it anyway?Cuối cùng thì bạn muốn làm gì với nó?
It was raining, but we went on a walk anyway.Trời lúc đó đang mưa, nhưng chúng tôi vẫn đi dạo.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 2 · 5 phút · miễn phí
›