anywhere
Tiếng AnhA2Nghĩa
- bất cứ đâu
Câu ví dụ
That kind of thing can't be found just anywhere.Thứ này không thể tìm ở bất cứ đâu.
I can't go anywhere, he tracks my every move.Tôi không thể đi đâu cả, anh ấy theo dõi nhất cử động của tôi.
This debate won't get us anywhere.Cuộc tranh luận này sẽ không đưa họ đi đến đâu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 2 · 5 phút · miễn phí
›