apologize
Tiếng AnhA2Nghĩa
- xin lỗi
Câu ví dụ
You should've apologized to Tom for being late.Bạn đã nên xin lỗi Tom vì đến trễ.
Tom apologized to me for his rudeness.Tom xin lỗi tôi vì đã hành xử thô lỗ.
Tom is going to apologize, isn't he?Tom sắp xin lỗi phải không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 2 · 5 phút · miễn phí
›