application
Tiếng AnhB1Nghĩa
- đơn xin; ứng dụng
Câu ví dụ
Please fill in this application form.Xin điền vào đơn này.
Tom eventually figured out how to install a free database application on his computer.Cuối cùng thì Tom cũng tìm ra cách cài đặt một ứng dụng cơ sở dữ liệu miễn phí vào máy tính của mình.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›