approach
Tiếng AnhB1Nghĩa
- cách tiếp cận; sự đến gầnB1
- tiếp cận; đến gầnB2
Câu ví dụ
Dan approached Linda's car.Dan tiếp cận ôtô của Linda.
Tom heard footsteps approaching.Tom đã nghe thấy có tiếng bước chân đang đi tới.
Winter is approaching.Mùa đông đang đến.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›