approve
Tiếng AnhB1Nghĩa
- tán thành; phê duyệt
Câu ví dụ
I cannot approve of your going out with him.Tôi không tán thành việc bạn đi chơi với anh ấy.
The motion was approved by twenty votes and two abstentions.Bản kiến nghị được phê chuẩn với hai mươi phiếu ủng hộ và hai phiếu trắng.
Does Tom approve?Tom có đồng ý không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›