army
Tiếng AnhB1Nghĩa
- quân đội
Câu ví dụ
Tom retired from the army three years ago.Tom rời khỏi quân đội ba năm trước.
The army is trying to break the enemy's code.Quân đội đang cố gắng phá mã của kẻ địch.
The army advanced during the night.Quân đội đã tiến quân suốt cả đêm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›