arrest
Tiếng AnhB1Nghĩa
- sự bắt giữ; bắt giữ
Câu ví dụ
Tom isn't the only person who was arrested.Tom không phải là người duy nhất bị bắt giữ.
Please explain the reason why she was arrested.Xin hãy giải thích lý do vì sao cô ta đã bị bắt giữ.
The man the police arrested has now been released.Người đàn ông bị cảnh sát bắt giữ bây giờ đã được thả ra.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›