arrange
Tiếng AnhB1Nghĩa
- sắp xếp; thu xếp
Câu ví dụ
Have you arranged things for our departure?Bạn đã sắp xếp mọi thứ để chúng ta xuất phát chưa?
I think I can arrange that.Tôi nghĩ tôi có thể sắp xếp việc đó.
Tom arranged everything.Tom đã sắp đặt mọi thứ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›