artist
Tiếng AnhB1Nghĩa
- nghệ sĩ; họa sĩ
Câu ví dụ
I want to be a good artist, too.Tôi cũng muốn trở thành một nghệ sĩ giỏi.
Most of this building's tenants are artists.Những người thuê nhà trong tòa nhà này hầu hết là nghệ sỹ.
I can't draw, but my sister is a great artist.Tôi không biết vẽ, nhưng chị của tôi là một họa sĩ vĩ đại.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›