ashamed
Tiếng AnhB1Nghĩa
- xấu hổ
Câu ví dụ
I am ashamed of having been rude to her.Tôi cảm thấy xấu hổ vì đã cư xử thô lỗ với cô ấy.
He is ashamed of being idle.Ông là xấu hổ vì ở không (không làm gì cả).
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›